Chi tiết bảng giá dịch vụ nha khoahỗ trợ điều trị bệnh lý răng miệng và làm răng thẩm mỹ tại nha khoa Đức Toàn.

Để tìm nhanh dịch vụ nha khoa, bạn chỉ cần gõ tổ hợp phím Ctrl + F, sau đó nhập 1 hoặc vài từ liên quan đến dịch vụ bạn cần rồi nhấn Enter. Bạn sẽ được đưa nhanh đến mục thông tin bảng giá dịch vụ nha khoa tương ứng. Đặc biệt các phương thức thanh toán tại Nha Khoa Đức Toàn rất linh hoạt: tiền mặt, thẻ tín dụng, ATM, Visa…

Chú ý: Nha Khoa Đức Toàn đang có chương trình ưu đãi GIẢM 500,000 cho quý khách hàng Điều trị cười hở lợi. Bạn có 2 cách đặt lịch khám trước:

  1. Đặt lịch online: Click vào đây
  2. Bạn gọi đến số hotline để đặt lịch: 024 3562 1954 –  0913 362 282
Bảng giá dịch vụ Nha Khoa Đức Toàn
TÊN DỊCH VỤĐƠN VỊCHI PHÍ (VNĐ)
Tư vấn thẩm mỹ và chỉnh nha1 lần500.000
Lấy cao răng1 lần100.000 – 200.000
Chữ viêm lợi – Viêm quanh răng các độ – Nha chu1 lần400.000 – 5.000.000
I. ĐIỀU TRỊ TỦY BẰNG HỆ THỐNG CM – EDM MỚI NHẤT CỦA MỸĐƠN VỊCHI PHÍ (VNĐ)
Điều trị tủy răng sữa1 lần800.000 – 1.500.000
Điều trị tủy răng vĩnh viễn 1 chân1 lần1.000.000
Điều trị tủy răng hàm nhỏ (điều trị lại + 500.000)1 lần1.200.000
Điều trị tủy răng hàm lớn1 lần2.500.000 – 3.500.000
Điều trị tủy R81 lần
II. HÀN RĂNG (tính trên 1 đơn vị răng)ĐƠN VỊCHI PHÍ (VNĐ)
Hàn răng sữa bằng Nano composite – Nano hybrid composite1 đv răng200.000 – 250.000
Hàn răng vĩnh viễn bằng composite VOCO(Đức) ,ITENA(Pháp)1 đv răng400.000 – 600.000
Hàn răng thẩm mỹ bằng Nano hybrid composite của Đức1 đv răng1.000.000 – 2.000.000
Hàn chống giắt thức ăn1 đv răng400.000 – 1.000.000
III. PHỤC HÌNH THÁO LẮPĐƠN VỊCHI PHÍ (VNĐ)
Hàm khung/hàm dẻo nền hàm toàn hàm,nền hàm cường lực1 đv răng3.000.000 – 5.000.000
Răng nhựa Việt Nam1 đv răng300.000
Răng nhựa Mỹ1 đv răng500.000
Răng sứ1 đv răng500.000
Răng composite1 đv răng800.000
IV. PHỤC HÌNH CỐ ĐỊNH (Tính trên 1 đơn vị răng)ĐƠN VỊCHI PHÍ (VNĐ)
Chụp/onlay/inlay/đai sứ PFM1 đv răng1.500.000 – 2.500.000
Chụp/onlay/inlay/đai Titan phủ sứ Mỹ – Đức1 đv răng2.000.000 – 3.500.000
Chụp/onlay/inlay CromCoban (Eco dòng kim loại sạch)1 đv răng4.000.000 – 5.000.000
Chụp/onlay/inlay toàn Sứ Zirconia1 đv răng5.000.000 – 7.000.000
Chụp/onlay/inlay Sứ Ceramill1 đv răng7.000.000
Răng sứ veneer (số lượng từ 1 – 3 răng)
1- 3 răng9.000.000
Răng sứ veneer (từ 10 răng trở lên) / (Từ 4 – 9 răng)1 đv răng7.000.000(>10R) | 8.000.000(4- 9R)
V. NẮN CHỈNHĐƠN VỊCHI PHÍ (VNĐ)
Nắn chỉnh tháo lắp5.000.000/1 hàm +2.000.000
Nắn chỉnh cố định
Invisalign$3.000 – $5.000
Mắc cài kim loại cổ điển của Mỹ25.000.000
Mắc cài sứ Đức50.000.000
Mắc cài Sapphire Mỹ55.000.000
Mắc cài thông minh Titan tự buộc của Mỹ – Ý35.000.000 – 65.000.000
Mắc cài mặt lưỡi của Mỹ75.000.000
Phẫu thuật gọt xương8.000.000
VI. NHỔ RĂNGĐƠN VỊCHI PHÍ (VNĐ)
Nhổ răng sữa tiêm tê50.000 – 150.000
Nhổ răng vĩnh viễn350.000 – 500.000
Nhổ răng số 8350.000 – 500.000
VII. GẮN KIM CƯƠNGĐƠN VỊCHI PHÍ (VNĐ)
Công gắn300.000 .
Kim cương nha khoa Áo – Tiệp (2,5 ly)1.500.000
Kim cương nha khoa Áo – Tiệp (3 ly) – Kim cương tự nhiên2.000.000 – 2.500.000
Đá pha lê của Áo1 đv răng500.000 – 1.000.000
VIII. LÀM TRẮNG RĂNGĐƠN VỊCHI PHÍ (VNĐ)
Làm trắng răng của Mỹ4.200.000
Làm trắng răng tại nhà2.000.000
SPA RĂNG5.000.000
Điều trị hở lợi toàn hàm bằng laser1.000k – 2.000k/răng

(*) Phòng kỹ thuật cao + 10%

(*) Trong từng trường hợp cụ thể mà giá các thủ thuật ở trên sẽ cộng 30%

Bạn có khó khăn hoặc thắc mắc nào khi xem bảng giá hoặc thắc mắc về các dịch vụ của Nha Khoa Đức Toàn? Nếu có, bạn hãy thoải mái gọi đến số điện thoại Hotline: 04 3562 1954 hoặc xem các câu hỏi thường gặp về nha khoa răng miệng. Có khả năng thắc mắc của bạn cũng trùng với thắc mắc của những khách hàng khác đã được giải đáp.